Thứ Sáu, 09/05/2025
Joshua Sargent (Kiến tạo: Forson Amankwah)
22
Shane Duffy
28
Forson Amankwah
30
Ollie Arblaster
32
Vinicius de Souza Costa
41
Marcelino Nunez
50
Jack Stacey
52
Liam Gibbs
53
Liam Gibbs (Thay: Forson Amankwah)
53
Andre Brooks
67
Jesurun Rak-Sakyi
70
Jesurun Rak-Sakyi (Thay: Callum O'Hare)
70
Anis Ben Slimane (Thay: Andre Brooks)
70
Kenny McLean
74
Onel Hernandez (Thay: Ante Crnac)
88
Tyrese Campbell (Thay: Gustavo Hamer)
88
Sai Sachdev (Thay: Alfie Gilchrist)
90

Thống kê trận đấu Norwich City vs Sheffield United

số liệu thống kê
Norwich City
Norwich City
Sheffield United
Sheffield United
53 Kiểm soát bóng 47
15 Phạm lỗi 7
19 Ném biên 12
1 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
1 Phạt góc 5
5 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 4
1 Sút không trúng đích 4
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 4
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Norwich City vs Sheffield United

Tất cả (47)
22'

Norwich được hưởng quả phát bóng lên.

20'

Josh Smith trao cho Norwich một quả phát bóng lên.

90+4'

Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

20'

Sheffield Utd được hưởng quả phạt góc do Josh Smith thực hiện.

90+1'

Alfie Gilchrist rời sân và được thay thế bởi Sai Sachdev.

90+1'

Alfie Gilchrist rời sân và được thay thế bởi [player2].

17'

Norwich được hưởng quả phát bóng lên tại Carrow Road.

88'

Gustavo Hamer rời sân và được thay thế bởi Tyrese Campbell.

12'

Đá phạt cho Norwich ở phần sân nhà.

88'

Ante Crnac rời sân và được thay thế bởi Onel Hernandez.

12'

Liệu Sheffield Utd có thể tận dụng được quả ném biên sâu bên trong phần sân của Norwich không?

74' Thẻ vàng cho Kenny McLean.

Thẻ vàng cho Kenny McLean.

74' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

12'

Sheffield Utd được hưởng quả phạt góc do Josh Smith thực hiện.

70'

Andre Brooks rời sân và được thay thế bởi Anis Ben Slimane.

11'

Josh Smith ra hiệu cho Sheffield Utd hưởng quả đá phạt ngay bên ngoài vòng cấm của Norwich.

70'

Callum O'Hare rời sân và được thay thế bởi Jesurun Rak-Sakyi.

70'

Callum O'Hare rời sân và được thay thế bởi [player2].

9'

Norwich được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

67' Thẻ vàng cho Andre Brooks.

Thẻ vàng cho Andre Brooks.

66' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

Đội hình xuất phát Norwich City vs Sheffield United

Norwich City (4-2-3-1): Angus Gunn (1), Jack Stacey (3), Shane Duffy (4), Callum Doyle (6), Ben Chrisene (14), Marcelino Núñez (26), Kenny McLean (23), Ante Crnac (17), Forson Amankwah (18), Borja Sainz (7), Josh Sargent (9)

Sheffield United (4-4-1-1): Michael Cooper (1), Alfie Gilchrist (2), Harry Souttar (6), Auston Trusty (5), Harrison Burrows (14), Andre Brooks (35), Vinicius Souza (21), Ollie Arblaster (4), Gustavo Hamer (8), Callum O'Hare (10), Kieffer Moore (9)

Norwich City
Norwich City
4-2-3-1
1
Angus Gunn
3
Jack Stacey
4
Shane Duffy
6
Callum Doyle
14
Ben Chrisene
26
Marcelino Núñez
23
Kenny McLean
17
Ante Crnac
18
Forson Amankwah
7
Borja Sainz
9
Josh Sargent
9
Kieffer Moore
10
Callum O'Hare
8
Gustavo Hamer
4
Ollie Arblaster
21
Vinicius Souza
35
Andre Brooks
14
Harrison Burrows
5
Auston Trusty
6
Harry Souttar
2
Alfie Gilchrist
1
Michael Cooper
Sheffield United
Sheffield United
4-4-1-1
Thay người
53’
Forson Amankwah
Liam Gibbs
70’
Callum O'Hare
Jesurun Rak-Sakyi
88’
Ante Crnac
Onel Hernández
70’
Andre Brooks
Anis Ben Slimane
88’
Gustavo Hamer
Tyrese Campbell
90’
Alfie Gilchrist
Sai Sachdev
Cầu thủ dự bị
George Long
Tom Davies
Grant Hanley
Adam Davies
José Córdoba
Sam McCallum
Kellen Fisher
Sai Sachdev
Brad Hills
Jesurun Rak-Sakyi
Liam Gibbs
Anis Ben Slimane
Onel Hernández
Sydie Peck
Gabriel Forsyth
Rhian Brewster
Elliot Josh Myles
Tyrese Campbell
Tình hình lực lượng

Jacob Sørensen

Chấn thương bàn chân

Femi Seriki

Chấn thương háng

Christian Fassnacht

Chấn thương gân Achilles

Jamie Shackleton

Chấn thương đầu gối

Ashley Barnes

Không xác định

Huấn luyện viên

Dean Smith

Paul Heckingbottom

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
Hạng nhất Anh
22/10 - 2022
01/04 - 2023
24/08 - 2024
18/01 - 2025

Thành tích gần đây Norwich City

Hạng nhất Anh
03/05 - 2025
26/04 - 2025
21/04 - 2025
18/04 - 2025
12/04 - 2025
09/04 - 2025
05/04 - 2025
29/03 - 2025
15/03 - 2025
12/03 - 2025

Thành tích gần đây Sheffield United

Hạng nhất Anh
03/05 - 2025
26/04 - 2025
21/04 - 2025
18/04 - 2025
12/04 - 2025
09/04 - 2025
05/04 - 2025
29/03 - 2025
12/03 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Leeds UnitedLeeds United462913465100T T T T T
2BurnleyBurnley462816253100T T T T T
3Sheffield UnitedSheffield United46288102790B T B T H
4SunderlandSunderland462113121476B B B B B
5Coventry CityCoventry City4620917669H T B B T
6Bristol CityBristol City46171712468H T B B H
7Blackburn RoversBlackburn Rovers4619918566T T T T H
8MillwallMillwall46181216-266T B T T B
9West BromWest Brom461519121064T B B H T
10MiddlesbroughMiddlesbrough46181018864B T B H B
11SwanseaSwansea46171019-561T T T B H
12Sheffield WednesdaySheffield Wednesday46151318-958B B T H H
13Norwich CityNorwich City46141517357B B B H T
14WatfordWatford4616921-857B B B B H
15QPRQPR46141418-1056H T B B T
16PortsmouthPortsmouth46141220-1354H T T H H
17Oxford UnitedOxford United46131419-1653T B H T H
18Stoke CityStoke City46121519-1751T T B B H
19Derby CountyDerby County46131122-850H B T T H
20Preston North EndPreston North End46102016-1150B B B B H
21Hull CityHull City46121321-1049H B T B H
22Luton TownLuton Town46131023-2449B T T T B
23Plymouth ArgylePlymouth Argyle46111322-3746T B T T B
24Cardiff CityCardiff City4691720-2544B B H H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X