Thứ Bảy, 10/05/2025
(og) Michael Rose
6
Onel Hernandez (Kiến tạo: Kieran Dowell)
10
Joshua Sargent (Kiến tạo: Teemu Pukki)
18
Jamie Allen (Kiến tạo: Jake Bidwell)
20
Kasey Palmer (Kiến tạo: Viktor Gyoekeres)
26
Sam McCallum (Thay: Dimitris Giannoulis)
46
Kieran Dowell (Kiến tạo: Sam McCallum)
65
Marcelino Nunez (Thay: Onel Hernandez)
66
Adam Idah (Thay: Josh Sargent)
66
Jack Burroughs (Thay: Gustavo Hamer)
67
Jonathan Panzo (Thay: Fankaty Dabo)
67
Josh Wilson-Esbrand (Thay: Brooke Norton-Cuffy)
67
Jakob Lungi Sorensen (Thay: Teemu Pukki)
87
Max Aarons
89
Liam Gibbs (Thay: Max Aarons)
90

Thống kê trận đấu Coventry City vs Norwich City

số liệu thống kê
Coventry City
Coventry City
Norwich City
Norwich City
34 Kiểm soát bóng 66
10 Phạm lỗi 8
20 Ném biên 22
3 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 6
0 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 7
4 Sút không trúng đích 7
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 2
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Coventry City vs Norwich City

Tất cả (45)
90+4'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90'

Max Aarons sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Liam Gibbs.

90'

Max Aarons sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

89' Thẻ vàng cho Max Aarons.

Thẻ vàng cho Max Aarons.

87'

Teemu Pukki rời sân nhường chỗ cho Jacob Lungi Soerensen.

87'

Teemu Pukki rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

72'

Fankaty Dabo rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

67'

Fankaty Dabo rời sân nhường chỗ cho Jonathan Panzo.

66'

Fankaty Dabo rời sân nhường chỗ cho Jonathan Panzo.

72'

Brooke Norton-Cuffy rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

67'

Brooke Norton-Cuffy rời sân và anh ấy được thay thế bởi Josh Wilson-Esbrand.

66'

Brooke Norton-Cuffy rời sân và anh ấy được thay thế bởi Josh Wilson-Esbrand.

72'

Joshua Sargent rời sân nhường chỗ cho Adam Idah

67'

Gustavo Hamer rời sân nhường chỗ cho Jack Burroughs.

68'

Gustavo Hamer rời sân nhường chỗ cho Jack Burroughs.

66'

Gustavo Hamer rời sân nhường chỗ cho Jack Burroughs.

67'

Onel Hernandez rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

66'

Joshua Sargent rời sân nhường chỗ cho Adam Idah

66'

Onel Hernandez rời sân nhường chỗ cho Marcelino Nunez.

66'

Sam McCallum đã kiến tạo để ghi bàn.

65'

Sam McCallum đã kiến tạo để ghi bàn.

Đội hình xuất phát Coventry City vs Norwich City

Coventry City (3-4-2-1): Ben Wilson (13), Michael Rose (4), Callum Doyle (3), Jake Bidwell (27), Fankaty Dabo (23), Gustavo Hamer (38), Ben Sheaf (14), Jamie Allen (8), Brooke Norton-Cuffy (7), Kasey Palmer (45), Viktor Gyokeres (17)

Norwich City (4-3-3): Tim Krul (1), Max Aarons (2), Andrew Omobamidele (4), Grant Hanley (5), Dimitris Giannoulis (30), Josh Sargent (24), Kenny McLean (23), Gabriel (17), Kieran Dowell (10), Teemu Pukki (22), Onel Hernandez (25)

Coventry City
Coventry City
3-4-2-1
13
Ben Wilson
4
Michael Rose
3
Callum Doyle
27
Jake Bidwell
23
Fankaty Dabo
38
Gustavo Hamer
14
Ben Sheaf
8
Jamie Allen
7
Brooke Norton-Cuffy
45
Kasey Palmer
17
Viktor Gyokeres
25
Onel Hernandez
22
Teemu Pukki
10
Kieran Dowell
17
Gabriel
23
Kenny McLean
24
Josh Sargent
30
Dimitris Giannoulis
5
Grant Hanley
4
Andrew Omobamidele
2
Max Aarons
1
Tim Krul
Norwich City
Norwich City
4-3-3
Thay người
67’
Fankaty Dabo
Jonathan Panzo
46’
Dimitris Giannoulis
Sam McCallum
67’
Brooke Norton-Cuffy
Josh Wilson-Esbrand
66’
Onel Hernandez
Marcelino Ignacio Nunez Espinoza
67’
Gustavo Hamer
Jack Burroughs
66’
Josh Sargent
Adam Idah
87’
Teemu Pukki
Jakob Lungi Sorensen
90’
Max Aarons
Liam Gibbs
Cầu thủ dự bị
Simon Moore
Angus Gunn
Jonathan Panzo
Sam McCallum
Josh Wilson-Esbrand
Jakob Lungi Sorensen
Liam Kelly
Danel Sinani
Jack Burroughs
Marcelino Ignacio Nunez Espinoza
Ryan Howley
Liam Gibbs
Harrison Nee
Adam Idah

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
Cúp FA
Hạng nhất Anh
03/09 - 2022
21/01 - 2023
07/10 - 2023
03/02 - 2024
31/08 - 2024
04/01 - 2025

Thành tích gần đây Coventry City

Hạng nhất Anh
03/05 - 2025
26/04 - 2025
21/04 - 2025
18/04 - 2025
15/04 - 2025
10/04 - 2025
05/04 - 2025
29/03 - 2025
15/03 - 2025
12/03 - 2025

Thành tích gần đây Norwich City

Hạng nhất Anh
03/05 - 2025
26/04 - 2025
21/04 - 2025
18/04 - 2025
12/04 - 2025
09/04 - 2025
05/04 - 2025
29/03 - 2025
15/03 - 2025
12/03 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Leeds UnitedLeeds United462913465100T T T T T
2BurnleyBurnley462816253100T T T T T
3Sheffield UnitedSheffield United46288102790B T B T H
4SunderlandSunderland462113121476B B B B B
5Coventry CityCoventry City4620917669H T B B T
6Bristol CityBristol City46171712468H T B B H
7Blackburn RoversBlackburn Rovers4619918566T T T T H
8MillwallMillwall46181216-266T B T T B
9West BromWest Brom461519121064T B B H T
10MiddlesbroughMiddlesbrough46181018864B T B H B
11SwanseaSwansea46171019-561T T T B H
12Sheffield WednesdaySheffield Wednesday46151318-958B B T H H
13Norwich CityNorwich City46141517357B B B H T
14WatfordWatford4616921-857B B B B H
15QPRQPR46141418-1056H T B B T
16PortsmouthPortsmouth46141220-1354H T T H H
17Oxford UnitedOxford United46131419-1653T B H T H
18Stoke CityStoke City46121519-1751T T B B H
19Derby CountyDerby County46131122-850H B T T H
20Preston North EndPreston North End46102016-1150B B B B H
21Hull CityHull City46121321-1049H B T B H
22Luton TownLuton Town46131023-2449B T T T B
23Plymouth ArgylePlymouth Argyle46111322-3746T B T T B
24Cardiff CityCardiff City4691720-2544B B H H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X