Thứ Ba, 15/07/2025

Trực tiếp kết quả UTA Arad vs FCSB hôm nay 06-03-2023

Giải VĐQG Romania - Th 2, 06/3

Kết thúc

UTA Arad

UTA Arad

3 : 1

FCSB

FCSB

Hiệp một: 1-1
T2, 02:00 06/03/2023
Vòng 29 - VĐQG Romania
Arena Francisc Neuman
 
Tổng quan Diễn biến Đội hình Nhận định Thống kê Đối đầu Tin tức BXH
(og) Joonas Tamm
14
Florinel Coman (Kiến tạo: Joyskim Dawa Tchakonte)
18
Rares Pop
25
Paul Viorel Anton (Thay: Alexandru Benga)
45
David Miculescu
45+2'
Andrei Cordea (Thay: Malcom Edjouma)
46
Virgiliu Postolachi (Thay: Philip Otele)
57
Virgiliu Postolachi (Kiến tạo: Idriz Batha)
64
Juan Bautista Cascini
65
Desley Ubbink
70
Andrei Cordea
70
Deian Sorescu
72
Desley Ubbink (Kiến tạo: Rares Pop)
78
Eduard Radaslavescu (Thay: Darius Olaru)
83
Albert Stahl (Thay: Desley Ubbink)
84
Patrick Pascalau (Thay: Rares Pop)
84
Willie (Thay: Stefan Milosevic)
84
Ovidiu Popescu (Thay: Adrian Sut)
90

Thống kê trận đấu UTA Arad vs FCSB

số liệu thống kê
UTA Arad
UTA Arad
FCSB
FCSB
40 Kiểm soát bóng 60
19 Phạm lỗi 15
17 Ném biên 30
2 Việt vị 0
6 Chuyền dài 14
1 Phạt góc 5
3 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 4
5 Sút không trúng đích 6
3 Cú sút bị chặn 6
7 Phản công 1
3 Thủ môn cản phá 4
7 Phát bóng 12
4 Chăm sóc y tế 2

Đội hình xuất phát UTA Arad vs FCSB

UTA Arad (4-2-3-1): Danylo Kucher (13), Aly Abeid (18), Erico (21), Alexandru Constantin Benga (4), Roger (11), Juan Bautista Cascini (5), Idriz Batha (19), Rares Pop (55), Cornelis Petrus Ubbink (20), Philip Otele (7), Stefan Milosevic (9)

FCSB (4-3-3): Stefan Tarnovanu (32), Deian Cristian Sorescu (22), Joyskim Ayrelien Dawa Tchakonte (5), Joonas Tamm (16), Risto Radunovic (33), Darius Olaru (27), Adrian Sut (8), Malcom Edjouma (18), David Raul Miculescu (11), Florinel Coman (7), Octavian Popescu (10)

UTA Arad
UTA Arad
4-2-3-1
13
Danylo Kucher
18
Aly Abeid
21
Erico
4
Alexandru Constantin Benga
11
Roger
5
Juan Bautista Cascini
19
Idriz Batha
55
Rares Pop
20
Cornelis Petrus Ubbink
7
Philip Otele
9
Stefan Milosevic
10
Octavian Popescu
7
Florinel Coman
11
David Raul Miculescu
18
Malcom Edjouma
8
Adrian Sut
27
Darius Olaru
33
Risto Radunovic
16
Joonas Tamm
5
Joyskim Ayrelien Dawa Tchakonte
22
Deian Cristian Sorescu
32
Stefan Tarnovanu
FCSB
FCSB
4-3-3
Thay người
45’
Alexandru Benga
Paul Anton
46’
Malcom Edjouma
Andrei Cordea
57’
Philip Otele
Virgiliu Postolachi
83’
Darius Olaru
Eduard Radaslavescu
84’
Desley Ubbink
Albert Tivadar Stahl
90’
Adrian Sut
Ovidiu Marian Popescu
84’
Rares Pop
Patrick Pascalau
84’
Stefan Milosevic
Willie
Cầu thủ dự bị
Dragos Balauru
Andrei Vlad
Albert Tivadar Stahl
Valentin Cretu
Mihai Dobrescu
Iulian Lucian Cristea
CIBI
Ovidiu Marian Popescu
Paul Anton
Boban Nikolov
Patrick Pascalau
Razvan Oaida
Virgiliu Postolachi
Alexandru Pantea
Claudiu Keseru
Eduard Radaslavescu
Willie
Andrei Cordea

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Romania
02/08 - 2021
06/12 - 2021
17/10 - 2022
H1: 1-0
06/03 - 2023
H1: 1-1
29/08 - 2023
H1: 1-1
23/01 - 2024
H1: 2-0
02/09 - 2024
H1: 1-0
27/01 - 2025
H1: 0-0

Thành tích gần đây UTA Arad

VĐQG Romania
12/07 - 2025
11/03 - 2025
03/03 - 2025
24/02 - 2025
15/02 - 2025
11/02 - 2025
06/02 - 2025
31/01 - 2025
27/01 - 2025
H1: 0-0
20/01 - 2025

Thành tích gần đây FCSB

VĐQG Romania
13/07 - 2025
Champions League
10/07 - 2025
Giao hữu
01/07 - 2025
H1: 0-1
Europa League
14/03 - 2025
H1: 2-0
VĐQG Romania
10/03 - 2025
Europa League
07/03 - 2025
H1: 0-1
VĐQG Romania
03/03 - 2025
24/02 - 2025
Europa League
21/02 - 2025
H1: 1-0
VĐQG Romania
17/02 - 2025
H1: 0-0

Bảng xếp hạng VĐQG Romania

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Universitatea ClujUniversitatea Cluj110033T
2FC Rapid 1923FC Rapid 1923110023T
3CFR ClujCFR Cluj110013T
4UTA AradUTA Arad101001H
5CS Universitatea CraiovaCS Universitatea Craiova101001H
6Miercurea CiucMiercurea Ciuc101001H
7Dinamo BucurestiDinamo Bucuresti101001H
8BotosaniBotosani101001H
9FCSBFCSB101001H
10FCV Farul ConstantaFCV Farul Constanta101001H
11HermannstadtHermannstadt101001H
12Otelul GalatiOtelul Galati101001H
13Petrolul PloiestiPetrolul Ploiesti101001H
14FC Unirea 2004 SloboziaFC Unirea 2004 Slobozia1001-10B
15ACS Champions FC ArgesACS Champions FC Arges1001-20B
16FC Metaloglobus BucurestiFC Metaloglobus Bucuresti1001-30B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X