Thứ Ba, 06/05/2025
David Costas
30
Gaston Brugman
57
Lucas Ahijado
62
Bruno Gonzalez
71

Thống kê trận đấu Leganes vs Real Oviedo

số liệu thống kê
Leganes
Leganes
Real Oviedo
Real Oviedo
61 Kiểm soát bóng 39
7 Phạm lỗi 12
12 Ném biên 7
1 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
8 Phạt góc 3
1 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 1
4 Sút không trúng đích 2
1 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
9 Phát bóng 14
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Leganes vs Real Oviedo

Tất cả (101)
90+3'

Phạt góc cho Oviedo.

90+3'

Javier Iglesias Villanueva được hưởng quả phạt góc của Oviedo.

90+2'

Oviedo có một quả phát bóng lên.

90'

Đá phạt cho Oviedo trong hiệp của họ.

89'

Ném biên dành cho Leganes trong hiệp Oviedo.

89'

Được hưởng phạt góc cho Leganes.

86'

Javier Iglesias Villanueva thưởng cho Leganes một quả phát bóng lên.

86'

Javier Iglesias Villanueva được hưởng quả phạt góc của Oviedo.

85'

Đá phạt cho Oviedo trong hiệp của họ.

84'

Quả phát bóng lên cho Leganes tại Estadio Municipal de Butarque.

84'

Cuco Ziganda (Oviedo) thay người thứ năm, Carlos Isaac thay Borja Baston.

83'

Sabin Merino là người thay thế Jose Arnaiz cho đội nhà.

83'

Leganes được hưởng quả ném biên bên phần sân của họ.

83'

Ruben Pardo cho Leganes hướng tới mục tiêu tại Estadio Municipal de Butarque. Nhưng kết thúc không thành công.

81'

Javier Iglesias Villanueva thưởng cho Oviedo một quả phát bóng lên.

81'

Fede Vico của Leganes thực hiện cú sút xa nhưng không trúng đích.

80'

Leganes thay người thứ ba với Juan Munoz thay Recio.

78'

Leganes tiến về phía trước và Naim Garcia trong một cú sút. Tuy nhiên, không có lưới.

77'

Đó là một quả phát bóng lên cho đội khách ở Leganes.

76'

Oviedo được hưởng một quả phạt trực tiếp trong phần sân của họ.

75'

Đội chủ nhà đã thay Recio bằng Juan Munoz. Đây là lần thay người thứ hai được thực hiện trong ngày hôm nay bởi Mehdi Nafti.

Đội hình xuất phát Leganes vs Real Oviedo

Leganes (4-2-3-1): Asier Riesgo (13), Sergi Palencia (2), Bruno Gonzalez (5), Sergio Gonzalez (6), Javier Hernandez (20), Jose Recio (14), Ruben Pardo (18), Lazar Randjelovic (12), Fede Vico (21), Jose Arnaiz (10), Borja Garces (28)

Real Oviedo (4-4-2): Joan Femenias (1), Lucas Ahijado (24), David Costas (4), Dani Calvo (12), Pierre Cornud (22), Viti (7), Jimmy Suarez (14), Gaston Brugman (15), Borja Sanchez (10), Matheus Aias (19), Borja Baston (9)

Leganes
Leganes
4-2-3-1
13
Asier Riesgo
2
Sergi Palencia
5
Bruno Gonzalez
6
Sergio Gonzalez
20
Javier Hernandez
14
Jose Recio
18
Ruben Pardo
12
Lazar Randjelovic
21
Fede Vico
10
Jose Arnaiz
28
Borja Garces
9
Borja Baston
19
Matheus Aias
10
Borja Sanchez
15
Gaston Brugman
14
Jimmy Suarez
7
Viti
22
Pierre Cornud
12
Dani Calvo
4
David Costas
24
Lucas Ahijado
1
Joan Femenias
Real Oviedo
Real Oviedo
4-4-2
Thay người
66’
Lazar Randjelovic
Naim Garcia
55’
Viti
Marco Sangalli
75’
Borja Garces
Javier Eraso
55’
Matheus Aias
Jorge Pombo
75’
Jose Recio
Juan Munoz
66’
Borja Sanchez
Samuel Obeng
84’
Jose Arnaiz
Sabin Merino
67’
Gaston Brugman
Luismi
84’
Borja Baston
Carlos Munoz
Cầu thủ dự bị
Luis Perea
Jose Mossa
Javier Aviles
Jonathan Montiel
Sabin Merino
Marco Sangalli
Seydouba Cisse
Jorge Pombo
Javier Eraso
Samuel Obeng
Unai Bustinza
Carlos Munoz
Rodrigo Tarin
Luismi
Juan Munoz
Tomeu Nadal
Xavi Quintilla
Christian Fernandez
Ivan Villar
Naim Garcia

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Tây Ban Nha
15/11 - 2021
10/04 - 2022
21/08 - 2022
18/03 - 2023
08/10 - 2023
28/01 - 2024
Giao hữu
09/08 - 2024

Thành tích gần đây Leganes

La Liga
04/05 - 2025
H1: 1-1
25/04 - 2025
H1: 0-0
19/04 - 2025
13/04 - 2025
08/04 - 2025
H1: 0-0
30/03 - 2025
16/03 - 2025
08/03 - 2025
02/03 - 2025
H1: 0-0
24/02 - 2025

Thành tích gần đây Real Oviedo

Hạng 2 Tây Ban Nha
03/05 - 2025
26/04 - 2025
20/04 - 2025
13/04 - 2025
05/04 - 2025
30/03 - 2025
23/03 - 2025
15/03 - 2025
08/03 - 2025
02/03 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ElcheElche38201172271
2LevanteLevante38181372267
3Racing SantanderRacing Santander38199101566
4Real OviedoReal Oviedo38181191165
5MirandesMirandes38198111565
6AlmeriaAlmeria381711101462
7GranadaGranada381611111259
8HuescaHuesca381610121258
9CordobaCordoba38141212154
10DeportivoDeportivo38131411953
11AlbaceteAlbacete38131213-251
12Burgos CFBurgos CF3814915-651
13CadizCadiz38121313-149
14EibarEibar38121313-249
15MalagaMalaga38111611-249
16CastellonCastellon38131015149
17Sporting GijonSporting Gijon38111413047
18Real ZaragozaReal Zaragoza38111215-545
19CD EldenseCD Eldense38101018-1940
20TenerifeTenerife3881119-1635
21Racing de FerrolRacing de Ferrol3851122-3926
22CartagenaCartagena385528-4220
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X