Thứ Sáu, 09/05/2025
Matyas Katona
13
Artem Favorov (Thay: Roland Szolnoki)
23
Lamin Colley
31
Filip Holender
35
Aron Csongvai
37
Wojciech Golla
51
Matyas Kovacs (Thay: Matyas Katona)
61
Zsolt Kalmar (Thay: Milan Peto)
61
Andras Huszti
69
Ivan Milicevic
70
Bence Vekony (Thay: Mikael Soisalo)
73
Mario Simut (Thay: Balint Szabo)
79
Joel Fameyeh (Thay: Lamin Colley)
84
Kevin Mondovics (Thay: Urho Nissila)
84
Quentin Maceiras
85
Bence Bedi (Thay: Nicolas Stefanelli)
86

Thống kê trận đấu Fehervar FC vs Puskas FC Academy

số liệu thống kê
Fehervar FC
Fehervar FC
Puskas FC Academy
Puskas FC Academy
34 Kiểm soát bóng 66
16 Phạm lỗi 14
0 Ném biên 0
0 Việt vị 3
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 4
4 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 1
5 Sút không trúng đích 5
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 2
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Fehervar FC vs Puskas FC Academy

Tất cả (20)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

86'

Nicolas Stefanelli rời sân và được thay thế bởi Bence Bedi.

85' Thẻ vàng cho Quentin Maceiras.

Thẻ vàng cho Quentin Maceiras.

84'

Urho Nissila rời sân và được thay thế bởi Kevin Mondovics.

84'

Lamin Colley rời sân và được thay thế bởi Joel Fameyeh.

79'

Balint Szabo rời sân và được thay thế bởi Mario Simut.

73'

Mikael Soisalo rời sân và được thay thế bởi Bence Vekony.

70' Thẻ vàng cho Ivan Milicevic.

Thẻ vàng cho Ivan Milicevic.

69' Thẻ vàng cho Andras Huszti.

Thẻ vàng cho Andras Huszti.

61'

Milan Peto rời sân và được thay thế bởi Zsolt Kalmar.

61'

Matyas Katona rời sân và được thay thế bởi Matyas Kovacs.

51' Thẻ vàng cho Wojciech Golla.

Thẻ vàng cho Wojciech Golla.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+4'

Hết hiệp! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

37' Thẻ vàng cho Aron Csongvai.

Thẻ vàng cho Aron Csongvai.

35' Thẻ vàng cho Filip Holender.

Thẻ vàng cho Filip Holender.

31' Thẻ vàng cho Lamin Colley.

Thẻ vàng cho Lamin Colley.

23'

Roland Szolnoki rời sân và được thay thế bởi Artem Favorov.

13' V À A A O O O - Matyas Katona đã ghi bàn!

V À A A O O O - Matyas Katona đã ghi bàn!

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Fehervar FC vs Puskas FC Academy

Fehervar FC (5-4-1): Martin Dala (57), Milan Peto (99), Andras Huszti (21), Nikola Serafimov (31), Matyas Katona (77), Filip Holender (70), Ivan Milicevic (7), Aron Csongvai (14), Bogdan Melnyk (8), Balint Szabo (23), Nicolas Stefanelli (11)

Puskas FC Academy (4-2-3-1): Armin Pecsi (91), Quentin Maceiras (23), Roland Szolnoki (22), Patrizio Stronati (17), Akos Markgraf (66), Wojciech Golla (14), Urho Nissila (16), Mikael Soisalo (20), Jonathan Levi (10), Zsolt Nagy (25), Lamin Colley (9)

Fehervar FC
Fehervar FC
5-4-1
57
Martin Dala
99
Milan Peto
21
Andras Huszti
31
Nikola Serafimov
77
Matyas Katona
70
Filip Holender
7
Ivan Milicevic
14
Aron Csongvai
8
Bogdan Melnyk
23
Balint Szabo
11
Nicolas Stefanelli
9
Lamin Colley
25
Zsolt Nagy
10
Jonathan Levi
20
Mikael Soisalo
16
Urho Nissila
14
Wojciech Golla
66
Akos Markgraf
17
Patrizio Stronati
22
Roland Szolnoki
23
Quentin Maceiras
91
Armin Pecsi
Puskas FC Academy
Puskas FC Academy
4-2-3-1
Thay người
61’
Milan Peto
Zsolt Kalmar
23’
Roland Szolnoki
Artem Favorov
61’
Matyas Katona
Matyas Kovacs
73’
Mikael Soisalo
Bence Vekony
79’
Balint Szabo
Mario Simut
84’
Lamin Colley
Joel Fameyeh
86’
Nicolas Stefanelli
Bence Bedi
84’
Urho Nissila
Kevin Mondovics
Cầu thủ dự bị
Patrick Kovacs
Tamas Markek
Tamas Toth
Joel Fameyeh
Botond Kemenes
Artem Favorov
Bence Babos
Georgiy Harutyunyan
Bence Bedi
Kevin Mondovics
Zsolt Kalmar
Bence Vekony
Matyas Kovacs
Roland Orjan
Kristof Lakatos
Zalan Keresi
Gergely Nagy
Mario Simut

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Hungary
26/09 - 2021
30/01 - 2022
24/04 - 2022
02/10 - 2022
19/02 - 2023
14/05 - 2023
18/08 - 2023
02/12 - 2023
30/03 - 2024
22/09 - 2024
01/02 - 2025
26/04 - 2025

Thành tích gần đây Fehervar FC

VĐQG Hungary
04/05 - 2025
26/04 - 2025
20/04 - 2025
06/04 - 2025
30/03 - 2025
16/03 - 2025
08/03 - 2025
02/03 - 2025
24/02 - 2025

Thành tích gần đây Puskas FC Academy

VĐQG Hungary
04/05 - 2025
26/04 - 2025
20/04 - 2025
12/04 - 2025
06/04 - 2025
17/03 - 2025
09/03 - 2025
01/03 - 2025
22/02 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Hungary

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1FerencvarosFerencvaros3017942860T T T T H
2Puskas FC AcademyPuskas FC Academy3017671657H B H T H
3Paksi SEPaksi SE3016771955T T H B T
4Gyori ETOGyori ETO30131071249H T T T T
5MTK BudapestMTK Budapest3012711843H B H B H
6Diosgyori VTKDiosgyori VTK3010119-741B T B H H
7UjpestUjpest3081210-836B T H H B
8Fehervar FCFehervar FC308715-1131B B H B B
9Nyiregyhaza Spartacus FCNyiregyhaza Spartacus FC308715-2231B T B T H
10ZalaegerszegZalaegerszeg3071013-731T B B H H
11DebrecenDebrecen308616-830T B T B H
12Kecskemeti TEKecskemeti TE3041214-2024H B H H H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X